dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
51
52
53
54
55
»
»»
Words Containing "c^"
Của làm ra để trên gác, của cờ bạc để ngoài sân, của phù vân để ngoài ngõ
Của làm ra thì để trên gác, của cờ bạc thì để ngoài sân
Của làm ra thì để trốc gác, của cờ bạc thì để ngoài sân
Của làng bằng sàng của nhà
Của là nuốm ruột
Cưa mạch nào dứt mạch ấy
Cưa mạch nào đứt mạch ấy
Cua mả Mít, ốc đồng Viên
Cua máy cáy đào
Của miếng chín là đầu thuốc câm
Cửa miệng có thần
Của mình chẳng hay, của láng giềng chẳng biết
Của mình thì cất lên tra, của người ta lại đem tha cho mòn
Của mình thì để, của rể thì bòn
Của mình thì giữ bo bo, của người thì thả cho bò nó ăn
Của mình thời quý như vàng
Của mòn, con lớn
Của một đồng, công đi chợ
Của một đồng, công một lượng
Của một đồng, công một nén
Của mua là của được
Của mười đồng bán lấy một đồng
Cửa nát nhà tan
Cửa nát nhà xiêu
Của ngang chẳng góp, lời tà chẳng thưa
Của ngắn mặt dài
Của ngon ai để chợ trưa
Của ngon chẳng còn đến trưa
Của ngon chẳng còn đến trưa, bồ hòn có ngọt thì vua đã dùng
Của ngon đến miệng ai từ
Của ngon đưa đến miệng ai từ
Của ngon đưa đến tận miệng ai từ
Của ngon vật lạ
Của người bồ tát, của mình lạt buộc
Của người bồ tát, của nhà lạt buộc
Của người bồ tát, của ta lạc mồ
Của người bồ tát, của ta lạt buộc
Của người dại đem đãi người khôn
Của người như của ta
Của người phúc ta
Của người thì cứt chó, của mình thì vừng đen
Của người thì tát, của nhà lạt buộc
Của người thì đứng mà trông, của chồng thì cất lấy mà ăn
Của người thì đứng mà trông, của chồng thì giữ mà ăn
Của người đứng mà trông, của chồng cất lấy mà ăn
Của nhà giàu có nọc
Cua nhà nọ, rọ nhà kia
Của như chân như tay
Của như của quỷ
Của như kho, không lo cũng hết
Của như non, ăn mòn cũng hết
Của như non như nước
Của như núi ăn mãi cũng mòn
Của như nước
Của nổi của chìm
Của ở bàn chân bàn tay
Của độc giải độc
Của độc giả độc
Của độc tống tiền
Của ở giữa chợ, như vợ ở trong nhà
Của đời muôn sự của chung
Của đời muôn sự của chung, hơn nhau một tiếng anh hùng mà thôi
Của đời muôn sự của chung, tranh nhau một tiếng anh hùng mà thôi
Của đời người thế
Của đời, người thế, nước non tiên
Của đời ông, ăn không cũng hết
Của đời ông mệ để cho, mần không, ăn có của kho cũng rồi
Của đổ mà hốt
Của đồng chia ba, của nhà chia đôi
Của đồng cuốn của nhà
Của đồng làm ra, của nhà làm nên
Cua đồng Ngo bằng bò Phúc Mãn
Cua Đồng Quan, lụa vàng Cảnh Thuỵ
Của đồng quyến của nhà
Của ông ra ông, của tôi ra tôi
Cửa đóng then cài
Của ông thông, công bà nút
Của ông thông, công bà phán
Của Phật lại về tay Phật
Của Phật mất một đền mười của đức chúa Trời mất một đền muôn
Cua Phụng Pháp, rau muống Hiên Ngang
Của phù vân không chân hay chạy
Của phù vân sớm họp tối tan
Của phù vân sớm hợp tối tan
Của phù vân vân xuống bể
Của quan có thần, của dân có nọc
Của rạch trời rơi xuống
Của rẻ của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon
Của rẻ của ôi, của đầy nồi là của không ngon
Của rẻ của ôi, tôi rẻ tôi trốn, vợ rẻ vợ lộn
««
«
51
52
53
54
55
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...